BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1623/QĐ-BXD | Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐIỀU CHỈNH BỘ CÂU HỎI PHỤC VỤ SÁT HẠCH CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG TỔ HỢP LĨNH VỰC THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 100/2018/NĐ-CP
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;
Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 08/2018/TT-BXD ngày 05/10/2018 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và quản lý nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 145/QĐ-BXD ngày 10/10/2017 của Bộ Xây dựng về việc công bố cập nhật và điều chỉnh Bộ câu hỏi trắc nghiệm phục vụ sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý hoạt động xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố điều chỉnh Bộ câu hỏi phục vụ sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 145/QĐ-BXD ngày 10/10/2017 của Bộ Xây dựng tổ hợp lĩnh vực theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Trong thời gian thực hiện nếu có góp ý nội dung Bộ câu hỏi, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Cục Quản lý hoạt động xây dựng để tổng hợp, kịp thời đề xuất sửa đổi, bổ sung.
Điều 3. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác sát hạch phục vụ cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| KT. BỘ TRƯỞNG |
ĐIỀU CHỈNH BỘ CÂU HỎI PHỤC VỤ SÁT HẠCH CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1623/QĐ-BXD ngày 26/12/2018 của Bộ Xây dựng)
PHỤ LỤC
NỘI DUNG | SỐ CÂU | TRANG |
PHẦN I. CÂU HỎI VỀ KIẾN THỨC PHÁP LUẬT | 263 | |
A. Câu hỏi chung pháp luật về xây dựng | 90 | |
B. Câu hỏi pháp luật về xây dựng theo từng lĩnh vực | 173 | |
I. Lĩnh vực khảo sát xây dựng | 30 | |
II. Lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng | 27 | |
III. Lĩnh vực thiết kế xây dựng | 15 | |
IV. Lĩnh vực giám sát thi công xây dựng | 22 | |
V. Lĩnh vực định giá xây dựng | 51 | |
VI. Lĩnh vực quản lý dự án đầu tư xây dựng | 28 | |
PHẦN II. CÂU HỎI VỀ KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN | 1.640 | |
A. Lĩnh vực khảo sát xây dựng | 128 | |
I. Khảo sát địa hình | 58 | |
II. Khảo sát địa chất công trình | 70 | |
B. Lĩnh vực Thiết kế quy hoạch xây dựng | 124 | |
C. Lĩnh vực Thiết kế xây dựng công trình | 688 | |
I. Thiết kế kiến trúc công trình | 41 | |
II. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp | 46 | |
III. Thiết kế cơ điện công trình | 130 | |
IV. Thiết kế cấp thoát nước công trình | 43 | |
V. Thiết kế xây dựng công trình giao thông | 249 | |
VI. Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | 90 | |
VII. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | 89 | |
D. Lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng | 555 | |
I. Giám sát công tác xây dựng công trình | 493 | |
1. Công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | 168 | |
2. Công trình giao thông | 205 | |
3. Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | 120 | |
II. Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình | 62 | |
E. Lĩnh vực Định giá xây dựng | 62 | |
G. Lĩnh vực Quản lý dự án đầu tư xây dựng | 83 | |
TỔNG CỘNG | 1.903 |
Xem đầy đủ phụ lục Quyết định tại đây
Dịch